sitting duck

/'sitiɳ'dʌk/
Học thuật
Thân thiện
sitting duck

A tourist became a sitting duck for the pickpocket in the crowded square.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thành ngữ, thông tục):
    • Mục tiêu dễ bị tấn công, người ở thế dễ bị tổn thương: Một người hoặc vật dễ bị tấn công, chỉ trích hoặc gặp nguy hiểm không thể tự vệ hoặc tránh . Thành ngữ này thường ám chỉ sự dễ bị tổn thương do hoàn cảnh, vị trí hoặc sự thiếu chuẩn bị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Without any cover, the soldiers were sitting ducks for enemy snipers. (Không chỗ ẩn nấp, những người lính trở thành mục tiêu dễ dàng cho tay bắn tỉa của địch.)
    • Leaving your car unlocked in this neighborhood is making it a sitting duck for thieves. (Để xe ô tô không khóa trong khu vực này chính biến thành mục tiêu dễ dàng cho bọn trộm.)
    • As the only person who disagreed with the plan, he felt like a sitting duck during the meeting. ( người duy nhất không đồng ý với kế hoạch, anh ấy cảm thấy mình như một mục tiêu dễ bị chỉ trích trong cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a sitting duck": Ở trong tình thế dễ bị tấn công hoặc gây hại.

    • The old software is a sitting duck for hackers. (Phần mềm đó mục tiêu dễ dàng cho tin tặc.)
  • "to turn someone/thing into a sitting duck": Khiến ai đó hoặc cái trở nên dễ bị tấn công.

    • The power outage turned the entire building into a sitting duck. (Việc mất điện đã biến toàn bộ tòa nhà thành mục tiêu dễ bị tấn công.)
Biến thể từ gần giống
  • Easy target (n): Mục tiêu dễ dàng. (Từ gần nghĩa, ít mang tính thành ngữ hơn).
  • Vulnerable (adj): Dễ bị tổn thương, dễ bị tấn công. (Tính từ mô tả trạng thái).
Từ đồng nghĩa
  • Easy prey: Con mồi dễ dàng.
  • Defenseless target: Mục tiêu không khả năng phòng thủ.
  • Marked man/woman: Người đã bị đánh dấu/để ý (thường để gây hại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp với cụm từ cố định 'sitting duck')

Thành ngữ liên quan
  • Like shooting fish in a barrel: Dễ như bỡn, dễ dàng đến mức không cần nỗ lực (tương tự về ý nghĩa "dễ dàng").
  • In the line of fire: Ở vào vị trí nguy hiểm, có thể bị tấn công.
  • A lamb to the slaughter: Như cừu non bị đem đi giết thịt; chỉ người ngây thơ bước vào tình huống nguy hiểm không biết.
sitting duck

A tourist became a sitting duck for the pickpocket in the crowded square.

danh từ
  1. (thông tục) người thế dễ bị công kích, người ở thế dễ bị tổn thương
  2. mục tiêu dễ trúng